Từ vựng N2: Từ vựng ngắn (短い言葉) -1

Jun 23, 2018
0
0

Trong bài hôm nay, Tiếng Nhật 247 giới thiệu đến các bạn chủ đề “Từ vựng ngắn” trong cuốn スピードマスタN2. Trong bài này, ta cùng ôn tập và học thêm những “từ ngắn” - chung gọi những yếu tố thêm vào trước hay sau danh, động từ để bổ nghĩa cho từ. Hy vọng các bạn thấy bài học hữu ích. 今、始めましょう!

 

    みじかい言葉  Từ vựng ngắn

 

回数かいすう個数こすう   Số lần・Số lượng (đếm được)

 

1時間おき

 mỗi 1 giờ

1年ぶり

 lần đầu trong năm

1日ごと記録きろくをとる

 ghi nhật kí mỗi ngày 

一人ずつ名前なまえ

 gọi tên từng người một 

 

 

状態じょうたい   Trạng thái  

 

かけのコーヒー

 cà phê uống dở 

のパン

 bánh mì vừa nướng xong 

使用済しようずみの切手きって  

tem đã sử dụng 

っぱなしのドア

 cửa đang mở 

わすがちおくがち

 hay quên, hay trễ giờ 

どろまみれくつ  

giày bphủ bùn 

きずだらけつくえ  

bàn đầy vết xước 

あやしげなおとこ   

người đàn ông có vẻ đáng nghi 

大きのシャツ

 áo cỡ lớn

 

 

れいしめす  Đưa ví dụ

 

このようなチャンスは二度とない。

Cơ hội như thế này sẽ không đến lần hai.

このようにかんがえています。

Tôi nghĩ như vậy. 

よくこんなにあつめたね。

Thật tốt vì đã tập hợp các thứ lại thế này. 

そう簡単かんたんではない。

Không đơn giản như vậy. 

 

Bình luận

Bình luận ít nhất từ 5 đến 500 ký tự. Số ký tự còn lại: ký tự

Information

Danh ngôn

雲の向こうは、いつも青空。(ルイーザ・メイ・オルコット) | Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây. – Louisa May Alcott