Trong bài ngày hôm nay, mình xin giới thiệu đến các bạn cách sử dụng của một số mẫu câu, trong đó chúng ta sẽ ôn lại một số mẫu đã học và một số mẫu chưa học. Đồng thời chúng ta sẽ so sánh về ý nghĩa và cách sử dụng của các mẫu câu giống nhau. Sau bài này mong các bạn sẽ nắm chắc hơn về các mẫu câu N1 đã học
Cách nói cũ |
Ý nghĩa |
Dạng ngữ pháp |
Ví dụ |
~ず |
~ない |
~にとどまらず ⇒ Bài 3 |
国内にとどまらず海外でも人気だ。 (Không chỉ ở trong nước mà còn nổi tiếng ở nước ngoài nữa.) |
~ならいざしらず ⇒ Bài 5 |
赤ん坊ならいざしらず普通の大人はあいさつぐらいするものだ。 (Nếu là em bé thì thôi đi đằng này là người lớn thì bình thường cũng phải biết chào hỏi chứ.) |
||
~をものともせず(に) ⇒ Bài 5 |
危険をものともせず捜索を続けた。 (Họ bất chấp nguy hiểm tiếp tục đi tìm người.) |
||
~ずにはすまない ⇒ Bài 20 |
物を壊したら誤らずにはすまない。 (Nếu làm mất đồ thì không thể không xin lỗi được.) |
||
~ん |
~そうだ |
~んばかりだ ⇒ Bài 6 |
割れんばかりの拍手が起こった。 (Tiếng vỗ tay dường như vỡ khán đài vang lên.) |
~(よ)う |
~んがため(に) ⇒ Bài 11 |
夢を実現させんがため上京した。 (Đến Tokyo để thực hiện ước mơ của mình.) |
|
~べし |
~なければならない |
~べからず ⇒ Bài 13 |
ここで釣りをするべからず。 (Không được câu cá ở đây.) |
~可能性がある |
~べく ⇒ Bài 11 |
プロ選手になるべく毎日練習した。 (Tôi luyện tập mỗi ngày để có thể trở thành cầu thủ chuyên nghiệp.) |
|
~べくもない ⇒ Bài 13 |
これは疑うべくもない事実だ。 (Đây là sự thật không thể nghi ngờ.) |
||
~べくして~ ⇒ Đương nhiên là ~ Chú ý: Động từ đứng trước và sau là một |
我々は勝つべくして勝った。 (Đương nhiên là chúng tôi thắng rồi.) 事故は起きるべくして起きた。 (Chắc chắn là đã xảy ra tai nạn rồi.) |
||
~まい |
~ないだろう |
~(よ)うが~まいが ⇒ Bài 10 |
雨が降ろうが降るまいが行く。 (Dù trời có mưa hay không thì tôi vẫn sẽ đi.) |
~ではあるまいし ⇒ Bài 12 |
子供ではあるまいし我慢しろ。 (Cậu không còn là trẻ con nữa, chịu đựng đi.) |
||
~かろう |
~いだろう |
~かろうが ⇒ Bài 10 |
どんなに難しかろうが頑張る。 (Bất kể khó khăn thế nào tôi vẫn sẽ cố gắng.) |
~まじ |
~てはいけない |
~まじき ⇒ Bài 13 |
これは許すまじき犯罪である。 (Đây là tội ác không thể tha thứ.) |
~たり |
~である |
~たるもの(は) ⇒ Bài 14 |
紳士たるものは、強くあるべきだ。 (Là một quý ông thì phải mạnh mẽ.) |
~たりとも...ない ⇒ Bài 17 |
1日たりとも練習を休まない。 (Tôi không nghỉ luyện tập dù chỉ một ngày.) |
||
~ごとし |
~ようだ |
~ごとく・~ごとき ⇒ Như ~, Theo ~ Dùng trong văn viết |
下記のごとく、規則を定める。 (Tuân thủ những quy định dưới đây.) 裏切るごとき行為は許されない。 (Những hành vi như ngoại tình là không thể tha thứ.) |
~いかん |
~はどうか |
~いかんだ ⇒ Bài 5 |
面接の結果いかんで採用が決まる。 (Công ty sẽ tuyển dụng dựa trên kết quả của buổi phỏng vấn.) |
~いかんによらず ⇒ Bài 5 |
年齢いかんによらず給料は同じだ。 (Mức lương là giống nhau, chứ không phụ thuộc vào độ tuổi.) |
Bài tập
Hãy chia động từ trong ngoặc:
猫の手も借りたい。 | Bận tối mắt tối mũi.